残喘
tàn suyễn
Hán Việt: tàn suyễn · Pinyin: cán chuǎn
Tổng quan
hơi tàn. thoi thóp hơi tàn
1.衰老或垂死时的喘息。 2.残生; 垂危。
1.將死時僅餘的喘息。《紅樓夢》第九○回:「侍書跟進來見紫鵑不在屋裡,瞧了瞧黛玉,只剩得殘喘微延,嚇的驚疑不止。」 2.比喻晚年、餘生。元.郝經〈雲夢〉詩:「何時結茅屋,老吟寄殘喘。」《三國演義》第八○回:「朕願將天下禪於魏王,幸留殘喘,以終天年。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ hơi tàn
- Biên soạn 1. panting 2. dying breath
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.將死時僅餘的喘息。《紅樓夢》第九○回:「侍書跟進來見紫鵑不在屋裡,瞧了瞧黛玉,只剩得殘喘微延,嚇的驚疑不止。」 2.比喻晚年、餘生。元.郝經〈雲夢〉詩:「何時結茅屋,老吟寄殘喘。」《三國演義》第八○回:「朕願將天下禪於魏王,幸留殘喘,以終天年。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.衰老或垂死时的喘息。 2.残生; 垂危。
Eng
- JMdict the remainder of one's life
- Cihui remaining breath; last gasp
- Tần suất từ n. 1. panting 2. dying breath
ja
- JMdict 残喘(ざんぜん)
other
- Nguồn khác Hơi thở còn lại lúc gần chết