殘虐
tàn ngược
Hán Việt: tàn ngược · Pinyin: cán nüè
Tổng quan
tàn nhẫn | đối xử tàn nhẫn
Nghĩa
Việt
- Cihui tàn nhẫn | đối xử tàn nhẫn
- Cihui tàn ngược tàn ngược ☆Độc ác, đối xử xấu xa.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 凶殘暴虐。《孔子家語.卷六.執轡》:「其法不聽,其德不厚,故民惡其殘虐,莫不吁嗟。」《資治通鑑.卷一五○.梁紀六.武帝普通五年》:「秦州刺史李彥,政刑殘虐,在下皆怨。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 残暴狠毒; 残害虐待。
- Tân Hoa Tự Điển 1.残暴狠毒。 2.残害虐待。
Eng
- CC-CEDICT cruel|to treat cruelly
- Cihui cruel; to treat cruelly
ja
- JMdict cruel|brutal|savage|barbarous