殺人償命,欠債還錢
Pinyin: shā rén cháng mìng,qiàn zhài huán qián
Tổng quan
Cấu tạo: 殺 (sát) + 人 (nhân) + 償 (thường) + 命 (mệnh) + , + 欠 (khiếm) + 債 (trái) + 還 (hoàn) + 錢 (tiễn)
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 (諺語)殺人要抵命,欠錢要償還。比喻虧欠人家什麼,就得歸還什麼。元.馬致遠《任風子》第二折:「可知道殺人償命,欠債還錢,你這般說才是。」《初刻拍案驚奇》卷三三:「既是不關親,你豈不聞得:『殺人償命,欠債還錢。』他是別處人,你不認他罷了,拿甚麼器杖打破他頭?」