毀容
hủy dung
Hán Việt: hủy dung · Pinyin: huǐ róng
Tổng quan
huỷ hoại dung nhan; huỷ hoại nhan sắc; tàn phá nhan sắc
毁坏面容。
1.毀壞面容。明.屠隆《綵毫記.宮禁生讒》:「遣還偶爾失歡,做出許多情態,毀容截髮,一發教送上鬼門關。」 2.哀戚憔悴的面容。《後漢書.卷八三.逸民傳.戴良傳》:「及母卒,兄伯鸞居廬啜粥,非禮不行; 良獨食肉飲酒,哀至乃哭,而二人俱有毀容。」
Nghĩa
Việt
- Cihui hủy hoại dung nhan
- Tần suất từ sự làm biến dạng, sự làm méo mó, sự làm xấu xí mặt mày, hình dạng kỳ quái, hình dạng xấu xí gớm guốc; tật xấu xí gớm guốc (của cơ thể); hủy dong/hủy dung: hủy dung/huỷ hoại dung nhan/huỷ hoại nhan sắc/tàn phá nhan sắc; huỷ hoại dung nhan; huỷ hoại nhan sắc; tàn phá nhan sắc
- Biên soạn 毀容 uǐróng v.o. disfigure one's face
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.毀壞面容。明.屠隆《綵毫記.宮禁生讒》:「遣還偶爾失歡,做出許多情態,毀容截髮,一發教送上鬼門關。」 2.哀戚憔悴的面容。《後漢書.卷八三.逸民傳.戴良傳》:「及母卒,兄伯鸞居廬啜粥,非禮不行; 良獨食肉飲酒,哀至乃哭,而二人俱有毀容。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 毁坏面容。
- Kaggle Zh-Vi disfigurement
Eng
- Cihui to disfigure; to spoil the beauty of
- Tần suất từ 毀容 uǐróng v.o. disfigure one's face
Đức
- Handedict das Aussehen entstellen