比上不足,比下有餘
Pinyin: bǐ shàng bù zú,bǐ xià yǒu yú
Tổng quan
Cấu tạo: 比 (bỉ) + 上 (thượng) + 不 (bất) + 足 (túc) + , + 比 (bỉ) + 下 (hạ) + 有 (hữu) + 餘 (dư)
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 赶不上前面的,却超过了后面的。这是满足现状,不努力进取的人安慰自己的话。有时也用来劝人要知足。
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓处于中等状态。语出晋张华《鹪鹩赋》"将以上方不足而下比有余"。
Eng
- CC-CEDICT neither the best nor the worst; not too bad; better than some
- Cihui neither the best nor the worst; not too bad; better than some