比亚

bǐ yàbỉ á

Hán Việt: bỉ á · Pinyin: bǐ yà

Tổng quan

Bia, con gái của Pallas và Styx trong thần thoại Hy Lạp, nhân hóa của bạo lực

Cấu tạo: 比 (bỉ) + 亞 (á)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 Bia
  • Tần suất từ Bia, con gái của Pallas và Styx trong thần thoại Hy Lạp, nhân hóa của bạo lực

Eng

  • Cihui Bia, daughter of Pallas and Styx in Greek mythology, personification of violence
  • Tần suất từ Bia, daughter of Pallas and Styx in Greek mythology, personification of violence

Đức

  • Handedict Bia (anthropomorpher griech. Gott der „Gewalt“) (Eig, Myth)

Từ liên quan

Gần nghĩa

比亚迪 · 亚丁 · 亚东 · 亚们 · 亚伦 · 亚伯 · 亚兰 · 亚军