毛犀
mao tê
Hán Việt: mao tê · Pinyin: máo xī
Tổng quan
tê ngưu lông dài (động vật sống ở kỉ thứ tư, đã tuyệt chủng)
1.即披毛犀。古哺乳动物。大小和现代犀牛相似﹐全身披着长毛﹐生活于第四纪时的寒冷地带﹐已绝种。 2.即牦牛。
一種古代哺乳動物。與現今犀牛大小相似。參見「披毛犀」條。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 tê giác lông
- VietPhrases tê ngưu lông dài
- Tần suất từ tê ngưu lông dài (động vật sống ở kỉ thứ tư, đã tuyệt chủng); tê ngưu lông dài
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 一種古代哺乳動物。與現今犀牛大小相似。參見「披毛犀」條。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.即披毛犀。古哺乳动物。大小和现代犀牛相似﹐全身披着长毛﹐生活于第四纪时的寒冷地带﹐已绝种。 2.即牦牛。