毛线衫

mao tuyến sam

Hán Việt: mao tuyến sam

Tổng quan

người ra nhiều mồ hôi, kẻ bắt công nhân làm đổ mồ hôi sôi nước mắt, kẻ bóc lột công nhân, áo vệ sinh, áo nịt; áo len dài tay

Cấu tạo: 毛 (mao) + 線 (tuyến) + 衫 (sam)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 áo len

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi sweater

Từ liên quan

Gần nghĩa

毛线衣 · 毛线针 · 毛线鞋 · 毛线 · 毛线属 · 毛线科 · 毛线虫病 · 毛线虫科