毛虫
mao trùng
Hán Việt: mao trùng · Pinyin: máo chóng
Tổng quan
sâu lông; sâu róm
1.体上多毛的蝶﹑蛾类幼虫﹐如松毛虫﹑桑毛虫等。也叫毛毛虫﹑刺毛虫或毛?虫。有些毛虫体上的毒毛﹐可引起人体皮炎。 2.指兽类。 3.方言。指牲畜。
1.舊時稱老虎為「毛蟲」。《漢書.卷二七.五行志中之上》:「劉歆言傳曰時有毛蟲之孽。說以為於天文西方參為虎星,故為毛蟲。」漢.王充《論衡.遭虎篇》:「夫虎,毛蟲。」 2.蝶類或蛾類的幼蟲,身體細長而柔軟,呈圓筒狀,外表分節,每環節的疣狀突起上簇生長短毛,顏色視種類而異。也稱為「毛毛蟲」。
Nghĩa
Việt
- Cihui sâu bướm
- Tần suất từ sâu; sâu bướm; sâu róm; sâu bướm, (kỹ thuật) dây xích; xe dây xích, (nghĩa bóng) người tham tàn; quân hút máu hút mủ người đi viếng đất thánh mang cành cọ về; thầy tu hành khất, sâu róm ((cũng) palmer worm), ruồi giả (làm mồi câu)
- Biên soạn 1. caterpillar 2. wild beast M:¹tiáo/²zhī/ge
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.舊時稱老虎為「毛蟲」。《漢書.卷二七.五行志中之上》:「劉歆言傳曰時有毛蟲之孽。說以為於天文西方參為虎星,故為毛蟲。」漢.王充《論衡.遭虎篇》:「夫虎,毛蟲。」 2.蝶類或蛾類的幼蟲,身體細長而柔軟,呈圓筒狀,外表分節,每環節的疣狀突起上簇生長短毛,顏色視種類而異。也稱為「毛毛蟲」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.体上多毛的蝶﹑蛾类幼虫﹐如松毛虫﹑桑毛虫等。也叫毛毛虫﹑刺毛虫或毛?虫。有些毛虫体上的毒毛﹐可引起人体皮炎。 2.指兽类。 3.方言。指牲畜。
- Kaggle Zh-Vi caterpiliar
Eng
- JMdict hairy caterpillar
- JMdict woolly bear
- JMdict pest
- JMdict nudnik (nudnick)
- Cihui caterpillar
- Tần suất từ n. 1. caterpillar 2. wild beast M:¹tiáo/²zhī/ge
Đức
- Handedict Raupe
ja
- JMdict 毛虫(けむし)