毛骨耸然

máo gǔ sǒng ránmao cốt tủng nhiên

Hán Việt: mao cốt tủng nhiên · Pinyin: máo gǔ sǒng rán

Tổng quan

rợn cả tóc gáy

新华 · Tân Hoa Đại lục

形容极度恐惧与惊慌。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

形容極端驚怕。《西遊記》第三七回:「唐僧見說是鬼,諕得觔力酥軟,毛骨聳然。」《初刻拍案驚奇》卷二三:「行修聽罷,毛骨聳然,驚出一身冷汗。」也作「毛骨悚然」。

Cấu tạo: 毛 (mao) + 骨 (cốt) + 聳 (tủng) + 然 (nhiên)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 rợn tóc gáy
  • VietPhrases rợn cả tóc gáy
  • Tần suất từ rợn cả tóc gáy

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.同"毛骨悚然"。

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

不寒而栗 · 心惊胆跳 · 胆战心惊

Từ trái nghĩa

无所畏惧 · 面不改容