面不改容
diện bất cải dung
Hán Việt: diện bất cải dung · Pinyin: miàn bù gǎi róng
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 不改變臉色。形容遇到危險時神態沉著鎮定。《三國演義》第四七回:「澤面不改容,仰天大笑。」也作「面不改色」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指脸色不改变。形容遇到危难时,镇定自若。
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓脸色不改变。形容遇到危难时,镇定自若。