无所畏惧

wú suǒ wèi jùvô sở úy cụ

Hán Việt: vô sở úy cụ · Pinyin: wú suǒ wèi jù

Tổng quan

"chinese_explanation": "畏惧害怕。什么也不怕。形容非常勇敢。"

新华 · Tân Hoa Đại lục

畏惧:害怕。什么也不怕。形容非常勇敢。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

沒有什麼好害怕的,絲毫不畏懼。《魏書.卷七九.董紹傳》:「此是紹之壯辭,云巴人勁勇,見敵無所畏懼,非實瞎也。」宋.張君房《雲笈七籤.卷九四.真觀》:「又如勇士逢賊,無所畏懼,揮劍當前,群寇皆潰。」

Cấu tạo: 無 (vô) + 所 (sở) + 畏 (úy) + 懼 (cụ)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 畏惧害怕。
  • Biên soạn 什么也不怕。
  • Biên soạn 形容非常勇敢。"}
  • Biên soạn dauntless; undaunted

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.没有什么惧怕的,什么都不怕。
  • Kaggle Zh-Vi have iron nerves

Eng

  • Cihui 無所畏懼 úsuǒwèijù f.e. dauntless; undaunted

Đức

  • Handedict unerschrocken

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

临危不惧

Từ trái nghĩa

不寒而栗 · 毛骨悚然 · 毛骨竦然 · 毛骨耸然