民兵工作三落實
dân binh công tác tam lạc thật
Hán Việt: dân binh công tác tam lạc thật
Tổng quan
Cấu tạo: 民 (dân) + 兵 (binh) + 工 (công) + 作 (tác) + 三 (tam) + 落 (lạc) + 實 (thật)
Nghĩa
Eng
- Cihui 民兵工作三落實 ínbīng gōngzuò sānluòshí f.e. <PRC> three “solid implementations” for militia work (organizationally, politically, and militarily)