氫離子濃度指數
khinh li tử nùng độ chỉ sổ
Hán Việt: khinh li tử nùng độ chỉ sổ · Pinyin: qīng lí zǐ nóng dù zhǐ shù
Tổng quan
Cấu tạo: 氫 (khinh) + 離 (li) + 子 (tử) + 濃 (nùng) + 度 (độ) + 指 (chỉ) + 數 (sổ)
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 表示溶液酸性或碱性程度的数值,即所含氢离子浓度的常用对数的负值。如某溶液所含氢离子的浓度为每升10⁻⁵克,它的氢离子浓度指数就是5。氢离子浓度指数一般在0至14之间,当它为7时,溶液呈中性;小于7时呈酸性,值越小,酸性越强;大于7时呈碱性,值越大,碱性越强。通称pH值。