求生害义

qiú shēng hài yìcầu sanh hại nghĩa

Hán Việt: cầu sanh hại nghĩa · Pinyin: qiú shēng hài yì

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

为保全性命而伤害道义。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

為保全性命而損害道義。《晉書.卷五.孝愍帝紀》:「故其民有見危以授命,而不求生以害義,又況可奮臂大呼,聚之以干紀作亂乎?」

Cấu tạo: 求 (cầu) + 生 (sanh) + 害 (hại) + 義 (nghĩa)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 为保全性命而伤害道义。

Từ liên quan

Gần nghĩa

求生意志 · 求生害仁 · 求生不得