決裂

jué liè quyết liệt

Hán Việt: quyết liệt · Pinyin: jué liè

Tổng quan

rách vỡ | vỡ tung | cắt đứt | phá vỡ quan hệ | một sự rạn nứt

Cấu tạo: (quyết) + (liệt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui rách vỡ | vỡ tung | cắt đứt | phá vỡ quan hệ | một sự rạn nứt
  • Cihui quyết liệt quyết liệt ☆Chia xé tan nát, khó hàn gắn — Chỉ tình trạng xung đột mạnh mẽ.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.分割。《戰國策.秦策三》:「穰侯使者操王之重,決裂諸侯。」《史記.卷七九.范睢蔡澤列傳.蔡澤》:「夫商君為秦孝公明法令,……決裂阡陌,以靜生民之業而一其俗。」 2.破裂。如:「感情決裂」、「由於談判不成,兩國的關係正式決裂。」 3.堅決肯定。《朱子語類.卷六.仁義禮智等名義》:「義之在心,乃是決裂果斷者也。」《兒女英雄傳》第九回:「十三妹聽了,登時兩道蛾眉一豎說:『不信你就講這等決裂的話。』」 4.決定。《醒世恆言.卷五.大樹坡義虎送親》:「女兒年紀長成了,把他擔誤,不是個常法。你也該與勤親家那邊討個決裂。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (谈判、关系、感情)破裂:自她和我~之后,再没有见面|五四时代的青年开始和封建主义的传统~。

Eng

  • CC-CEDICT to rupture|to burst open|to break|to break off relations with|a rupture
  • Cihui to rupture; to burst open; to break; to break off relations with; a rupture

ja

  • JMdict breakdown (of talks, negotiations, etc.)|breaking off|rupture

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

分裂 · 破裂 · 翻脸

Từ trái nghĩa

和好 · 妥协