沈復

shěn fùtrầm phục

Hán Việt: trầm phục · Pinyin: shěn fù

Tổng quan

Thẩm Phục (1763-khoảng 1810), nhà văn triều Thanh, tác giả của "Phù sinh lục ký" 浮生六記

新华 · Tân Hoa Đại lục

人名。(西元1763~1808)字三白,清蘇州人。能文善畫,遊幕四方,晚年學道以終。著有《浮生六記》。

Cấu tạo: 沈 (trầm) + 復 (phục)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 浮生六记

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 人名。(西元1763~1808)字三白,清蘇州人。能文善畫,遊幕四方,晚年學道以終。著有《浮生六記》。

Eng

  • Cihui Shen Fu (1763-c. 1810), Qing dynasty writer, author of Six Records of a Floating Life 浮生六記; 浮生六记

Từ liên quan

Gần nghĩa

复业 · 復習 · 復交 · 復仇 · 復會 · 復位 · 復信 · 復修