復交

fù jiāophục giao

Hán Việt: phục giao · Pinyin: fù jiāo

Tổng quan

khôi phục tình bạn bè; khôi phục tình giao hảo.; khôi phục quan hệ ngoại giao

新华 · Tân Hoa Đại lục

恢复交谊; 特指恢复外交关系。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

朋友間恢復交往,或國家間恢復邦交。

Cấu tạo: 復 (phục) + 交 (giao)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khôi phục quan hệ ngoại giao
  • Tần suất từ khôi phục tình giao hảo; khôi phục quan hệ ngoại giao
  • Biên soạn 復交 fùjiāo* v.o. resume diplomatic relations

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 朋友間恢復交往,或國家間恢復邦交。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 恢复交谊; 特指恢复外交关系。

Eng

  • JMdict restoration of diplomatic relations
  • Cihui to reopen diplomatic relations
  • Tần suất từ 復交 fùjiāo* v.o. resume diplomatic relations

ja

  • JMdict 復交(ふっこう)

Từ liên quan

Gần nghĩa

交與 · 交並 · 交九 · 交互 · 交付 · 交代 · 交會 · 交保