沉默寡言
trầm mặc quả ngôn
Hán Việt: trầm mặc quả ngôn · Pinyin: chén mò guǎ yán
Tổng quan
im lặng ít nói (thành ngữ)
沉默:不出声; 寡:少。不声不响,很少说话。
性情沉靜,很少說話。《舊唐書.卷一二一.梁崇義傳》:「沉默寡言,眾悅之。」《二十年目睹之怪現狀》第二六回:「我見你向來都是沉默寡言的,難得今天這樣,你只常常如此便好。」
Nghĩa
Việt
- Cihui ít lời
- Cihui không cởi mở
- Biên soạn 沉默寡言 hénmòguǎyán f.e. reticent
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 性情沉靜,很少說話。《舊唐書.卷一二一.梁崇義傳》:「沉默寡言,眾悅之。」《二十年目睹之怪現狀》第二六回:「我見你向來都是沉默寡言的,難得今天這樣,你只常常如此便好。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 沉默:不出声; 寡:少。不声不响,很少说话。
- Kaggle Zh-Vi as dumb as oyster
Eng
- Cihui 沉默寡言 hénmòguǎyán f.e. reticent
Đức
- Handedict wortkarg, verschwiegen