沒有不散的筵席
một hữu bất tán đích diên tịch
Hán Việt: một hữu bất tán đích diên tịch · Pinyin: méi yǒu bù sàn de yán xí
Tổng quan
Cấu tạo: 沒 (một) + 有 (hữu) + 不 (bất) + 散 (tán) + 的 (đích) + 筵 (diên) + 席 (tịch)
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 總有分離,終須一別。《紅樓夢》第七二回:「俗語說:『千里搭長棚,沒有個不散的筵席。』再過三二年,咱們都是要離這裡的。」