沒有不散的筵席
một hữu bất tán đích diên tịch
Hán Việt: một hữu bất tán đích diên tịch · Pinyin: méi yǒu bù sàn de yán xí
Tổng quan
Cấu tạo: 沒 (một) + 有 (hữu) + 不 (bất) + 散 (tán) + 的 (đích) + 筵 (diên) + 席 (tịch)
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 比喻人生的欢聚是短暂的,分离则是难免的。
- Tân Hoa Tự Điển 1.比喻人生的欢聚是短暂的,分离则是难免的。