沸泉
phí tuyền
Hán Việt: phí tuyền · Pinyin: fèi quán
Tổng quan
suối nước nóng
温度达到或超过当地水沸点的泉。
因地熱緣故而沸熱的泉水。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 suối nước nóng
- VietPhrases suối nước nóng
- Tần suất từ suối nước nóng
- Biên soạn near-boiling spring
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 因地熱緣故而沸熱的泉水。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 温度达到或超过当地水沸点的泉。
Eng
- Cihui 沸泉 èiquán* n. <geol.> near-boiling spring
- Tần suất từ n. <geol.> near-boiling spring