油子
du tử
Hán Việt: du tử · Pinyin: yóu zi
Tổng quan
cao (chất màu đen và dính). 膏藥油子 thuốc cao 煙袋油子 bã điếu; cao điếu.; người lọc lõi; người lõi đời. 老油子 người lọc lõi giảo hoạt; cáo già
1.指阅历多,熟悉情况而狡猾的人。 2.某些稠而黏的东西,多为黑色。
1.某些稠而黏的東西。如:「膏藥油子」。 2.北平方言。指閱歷豐富,且熟悉情況的狡詐人物。也稱為「油杓兒」。
Nghĩa
Việt
- Cihui chất đặc và dính
- Cihui (phương ngữ) cáo già
- Tần suất từ chất đặc và dính , (phương ngữ) cáo già; 1. cao (chất màu đen và dính). 膏藥油子 thuốc cao 煙袋油子 bã điếu; cao điếu. 2. người lọc lõi; người lõi đời. 老油子 người lọc lõi giảo hoạt; cáo già.; người lọc lõi; người lõi đời
- Biên soạn 油子 yóuzi n. 1. black sticky substance 2. <topo.> slick/foxy fellow
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.某些稠而黏的東西。如:「膏藥油子」。 2.北平方言。指閱歷豐富,且熟悉情況的狡詐人物。也稱為「油杓兒」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.指阅历多,熟悉情况而狡猾的人。 2.某些稠而黏的东西,多为黑色。
Eng
- JMdict (as used in Northern Japan) greenling
- JMdict (as used in Kochi and surrounds) medaka ricefish
- Cihui dense and sticky substance; (dialect) wily old fox
- Tần suất từ 油子 yóuzi n. 1. black sticky substance 2. <topo.> slick/foxy fellow
ja
- JMdict 油子(あぶらこ)