油腔滑调
du khang hoạt điều
Hán Việt: du khang hoạt điều · Pinyin: yóu qiāng huá diào
Tổng quan
ăn nói đưa đẩy
形容说话轻浮油滑,不诚恳,不严肃。
寫文章或言語態度浮滑,不切實。《二十年目睹之怪現狀》第七二回:「這京城裡做買賣的人,未免太油腔滑調了。我生平第一次進京,頭一天出來閒逛,他卻是甚麼許久不來啊,兩個月沒來啊,拉攏得那麼親熱。」
Nghĩa
Việt
- Cihui thiếu thành thật và hời hợt (bài viết hoặc bài nói)
- Cihui dẻo miệng
- Cihui lẻo mép nói năng ngọt xớt; ăn nói đưa đẩy。形容人說話輕浮油滑。
- Biên soạn glib; unctuous
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.形容说话或行文浮滑不实。
Eng
- Cihui flippant and insincere (piece of writing or speech); glib-tongued; oily
Đức
- Handedict ölig, glatt