義正辭嚴
nghĩa chánh từ nghiêm
Hán Việt: nghĩa chánh từ nghiêm · Pinyin: yì zhèng cí yán
Tổng quan
(thành ngữ) nói mạnh mẽ vì lẽ phải
Nghĩa
Việt
- Cihui (thành ngữ) nói mạnh mẽ vì lẽ phải
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 义:道理;辞:言辞。理由正当充足,措词严正有力。
- Tân Hoa Tự Điển 道理正当充足,措词严肃有力他义正辞严地指责了这种不良行为。
- Tân Hoa Tự Điển 义道理;辞言辞。理由正当充足,措词严正有力。
Eng
- CC-CEDICT (idiom) to speak forcibly out of a sense of righteousness
- Cihui (idiom) to speak forcibly out of a sense of righteousness