义正辞严
nghĩa chánh từ nghiêm
Hán Việt: nghĩa chánh từ nghiêm · Pinyin: yì zhèng cí yán
Tổng quan
(thành ngữ) nói mạnh mẽ vì lẽ phải
道理正当充足,措词严肃有力他义正辞严地指责了这种不良行为。
理由正當,措詞嚴厲。如:「這番義正辭嚴的指責,令他無言以對。」也作「義正詞嚴」。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 hùng hồn chính nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 道理正当充足,措词严肃有力他义正辞严地指责了这种不良行为。
Eng
- Cihui (idiom) to speak forcibly out of a sense of righteousness