法藏
pháp tàng
Hán Việt: pháp tàng · Pinyin: fǎ zàng
Tổng quan
PHÁP TẠNG 1. Giáo nghĩa Phật pháp. Chương A-nan Tổ thứ 2 trong CĐTĐL q. 1 ghi: 多聞博達智慧無礙。世尊以爲總持第一。嘗所讚歎。加以宿世有大功德。受持法藏如水傳器。佛乃命爲侍者。 Tôn giả học rộng hiểu nhiều, trí huệ vô ngại, đức Thế Tôn cho là đệ nhất
1.佛教用語。梵語dharma-kośa的意譯。指佛陀教法的彙集。唐.王維〈苑舍人能書梵字兼達梵音皆曲盡其妙戲為之贈〉詩:「蓮花法藏心懸悟,貝葉經文手自書。」 2.唐代一位高僧的法號。康居國人,至祖父始遷居長安,故以康為姓。為華嚴宗三祖。十七歲入太白山學佛,後從智儼聽講《華嚴經》,深受智儼讚賞,二十八歲出家為沙彌。上元元年,奉詔在太原寺講《華嚴經》。後詔京師十大德為授具足戒,並賜號賢首。從此以後經常參加翻譯、講經、著述。先後和地婆訶羅、提雲般若、實叉難陀、菩提流志等共譯事,特別對《華嚴經》的翻譯貢獻最大; 亦於《華嚴經》研究最深,前後講說《華嚴經》三十餘次。將智儼所創的教相和觀行作了詳盡的發揮,成為華嚴宗的實際創立者。世稱「賢首國師」。弟子以宏觀、文超、智光、宗一、慧苑、慧英等最有名。著有《華嚴探玄記》二十卷、《華嚴一乘教義分齊章》四卷、《華嚴經問答》二卷、《華嚴金獅子章》一卷等行世。
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Kinh sách nhà Phật.; inh sách nhà Phật.; PHÁP TẠNG 1. Giáo nghĩa Phật pháp. Chương A-nan Tổ thứ 2 trong CĐTĐL q. 1 ghi: 多聞博達智慧無礙。世尊以爲總持第一。嘗所讚歎。加以宿世有大功德。受持法藏如水傳器。佛乃命爲侍者。 Tôn giả học rộng hiểu nhiều, trí huệ vô ngại, đức Thế Tôn cho là đệ nhất tổng trì, từng được khen ngợi. Hơn nữa, do đời trước Tôn giả có công đức lớn, thọ trì pháp tạng như vật chứa nước, nên đức Phật bèn sai làm thị giả. 2. Thiền sư đời Minh (1573-1635), họ Tô, tự Vu Mật, Hán Nguyệt, hiệu Tam Phong, Thiên Sơn, người Vô Tích (Giang Tô), Trung Quốc. Năm 15 tuổi xuất gia, 29 tuổi xem Cao Phong ngữ lục quyết chí tham thiền…
- Biên soạn 1. primordial source of all that exists 2. sutra(s) which contains the Buddha's teaching 3. library of Buddhist texts 4. Dharmakara (a former incarnation of Amitabha Buddha)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.佛教用語。梵語dharma-kośa的意譯。指佛陀教法的彙集。唐.王維〈苑舍人能書梵字兼達梵音皆曲盡其妙戲為之贈〉詩:「蓮花法藏心懸悟,貝葉經文手自書。」 2.唐代一位高僧的法號。康居國人,至祖父始遷居長安,故以康為姓。為華嚴宗三祖。十七歲入太白山學佛,後從智儼聽講《華嚴經》,深受智儼讚賞,二十八歲出家為沙彌。上元元年,奉詔在太原寺講《華嚴經》。後詔京師十大德為授具足戒,並賜號賢首。從此以後經常參加翻譯、講經、著述。先後和地婆訶羅、提雲般若、實叉難陀、菩提流志等共譯事,特別對《華嚴經》的翻譯貢獻最大; 亦於《華嚴經》研究最深,前後講說《華嚴經》三十餘次。將智儼所創的教相和觀行作了詳盡的發揮,成為華嚴宗的實際創立者。世稱「賢首國師」。弟子以宏觀、文超、智光、宗一、慧苑、慧英等最有名。著有《華嚴探玄記》二十卷、《華嚴一乘教義分齊章》四卷、《華嚴經問答》二卷、《華嚴金獅子章》一卷等行世。
Eng
- Cihui 法藏 ǎzàng n. <Budd.> 1. primordial source of all that exists 2. sutra(s) which contains the Buddha's teaching 3. library of Buddhist texts 4. Dharmakara (a former incarnation of Amitabha Buddha)
- Tần suất từ n. <Budd.> 1. primordial source of all that exists 2. sutra(s) which contains the Buddha's teaching 3. library of Buddhist texts 4. Dharmakara (a former incarnation of Amitabha Buddha)
Đức
- Handedict Fazang (buddh. Mönch) (Eig, Pers, 643 - 712)
other
- Nguồn khác Kinh sách nhà Phật
- Nguồn khác Chương A-nan Tổ thứ 2 trong CĐTĐL q
- Nguồn khác 1 ghi: 多聞博達智慧無礙。世尊以爲總持第一。嘗所讚歎。加以宿世有大功德。受持法藏如水傳器。佛乃命爲侍者。 Tôn giả học rộng hiểu nhiều, trí huệ vô ngại, đức Thế Tôn cho là đệ nhất tổng trì, từng được khen ngợi
- Nguồn khác Hơn nữa, do đời trước Tôn giả có công đức lớn, thọ trì pháp tạng như vật chứa nước, nên đức Phật bèn sai làm thị giả
- Nguồn khác Thiền sư đời Minh (1573-1635), họ Tô, tự Vu Mật, Hán Nguyệt, hiệu Tam Phong, Thiên Sơn, người Vô Tích (Giang Tô), Trung Quốc
- Nguồn khác Năm 15 tuổi xuất gia, 29 tuổi xem Cao Phong ngữ lục quyết chí tham thiền, chuyên tâm tham cứu hơn 10 năm nhưng không thể giải ngộ
- Nguồn khác Niên hiệu Vạn Lịch thứ 38, (1610) hành cước đến Ngu Sơn, Thường Thục (Giang Tô) sửa sang lại viện hư phế, lập ra tùng lâm
- Nguồn khác Thiết lập bách nhật tử quan ngày đêm tham cứu
- Nguồn khác Một hôm bị hôn mê, ói đàm hơn một đấu, nằm liệt ngủ vùi 5 ngày, chợt nghe tiếng trúc, sư liền triệt ngộ nguồn tâm