法语
pháp ngữ
Hán Việt: pháp ngữ · Pinyin: fǎ yǔ
Tổng quan
tiếng Pháp
1.可作為法則的言語。《論語.子罕》:「法語之言,能無從乎。」 2.宗教的教言。《禪關策進》:「諸祖法語,今不取向上玄談,唯取做工夫喫緊處。」 3.法蘭西民族的語言。國際通用語言之一。屬印歐語系羅馬語族。分布在法國、比利時、瑞士等地。使用人數在六千萬以上,文字採用拉丁字母。舊音ㄈㄚˋ ㄩˇ fà yǔ。
Nghĩa
Việt
- Biên soạn French language
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.可作為法則的言語。《論語.子罕》:「法語之言,能無從乎。」 2.宗教的教言。《禪關策進》:「諸祖法語,今不取向上玄談,唯取做工夫喫緊處。」 3.法蘭西民族的語言。國際通用語言之一。屬印歐語系羅馬語族。分布在法國、比利時、瑞士等地。使用人數在六千萬以上,文字採用拉丁字母。舊音ㄈㄚˋ ㄩˇ fà yǔ。
Eng
- JMdict Buddhist sermon
- Cihui French (language)
Đức
- Handedict Bsp.: 法語歌 法语歌 -- französische Lieder
ja
- JMdict 法語(ほうご)
other
- Nguồn khác Những ngôn ngữ dùng để hiển bày chánh pháp hoặc chỉ cho giáo thuyết của đức Phật
- Nguồn khác Ở Trung Quốc, vào đời Đường, Tống, chư Tổ dùng kệ để giảng nói Phật pháp
- Nguồn khác Về sau, chư Tổ thường dùng những lời dạy khế hợp với Phật pháp làm phương tiện để khuyến tu cũng gọi là pháp ngữ
- Nguồn khác Lạc Phổ Nguyên An Thiền sư trong CĐTĐL q
- Nguồn khác 16 ghi: 師二山開法語播諸方。 Sư khai pháp tại hai núi, pháp ngữ truyền bá khắp nơi