法門寺

fǎ mén sìpháp môn tự

Hán Việt: pháp môn tự · Pinyin: fǎ mén sì

Tổng quan

TỰ Pháp môn tự (ngôi chùa cổ, ở tỉnh Thiểm Tây, Trung Quốc)

新华 · Tân Hoa Đại lục

位在今陝西省扶風縣北崇正鎮的寺廟。為唐憲宗、懿宗迎佛骨的地方。

Cấu tạo: 法 (pháp) + 門 (môn) + 寺 (tự)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Pháp môn tự

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 位在今陝西省扶風縣北崇正鎮的寺廟。為唐憲宗、懿宗迎佛骨的地方。

Đức

  • Handedict Famensi (Tempel in Baoji, Provinz Shaanxi) (Eig, Arch)

Từ liên quan

Gần nghĩa

法門海 · 法門身 · 法門 · 法門眷屬 · 法門鋤軌 · 法门阶