法門眷屬

pháp môn quyến chúc

Hán Việt: pháp môn quyến chúc

Tổng quan

(術語)三重圓檀海會之聖眾,皆為法門身,舉一尊而主法門,故他為其眷屬也。大疏五曰:「世尊所以待問方說,亦為法門眷屬,相發明故。」秘藏寶鑰上曰:「如來德具萬種,一一佛即法門主也。」☸

Cấu tạo: 法 (pháp) + 门 (môn) + 眷 (quyến) + 属 (chúc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (術語)三重圓檀海會之聖眾,皆為法門身,舉一尊而主法門,故他為其眷屬也。大疏五曰:「世尊所以待問方說,亦為法門眷屬,相發明故。」秘藏寶鑰上曰:「如來德具萬種,一一佛即法門主也。」☸

Từ liên quan

Gần nghĩa

法門鋤軌 · 眷屬般若 · 法門寺 · 法門海 · 法門身 · 法门寺 · 眷屬妙 · 眷屬長壽願