注射剂

zhù shè jìchú xạ tề

Hán Việt: chú xạ tề · Pinyin: zhù shè jì

Tổng quan

TỄ thuốc tiêm; thuốc chích

新华 · Tân Hoa Đại lục

注射用的药物。也叫针剂。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

藥品經滅菌後,貯存於足能保存無菌狀態的容器中,以供注射或用以調配其他注射劑之用的一種製劑。通常可分為注射液、滅菌懸液、注射乳劑、乾粉注射劑及乾粉懸劑五大類。

Cấu tạo: 注 (chú) + 射 (xạ) + 劑 (tề)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mũi tiêm
  • Cihui chích
  • Tần suất từ sự tiêm, chất tiêm, thuốc tiêm, mũi tiêm, phát tiêm, (kỹ thuật) sự phun, (toán học) phép nội xạ; thuốc chích
  • Biên soạn 注射劑 hùshèjì n. injection fluid

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 藥品經滅菌後,貯存於足能保存無菌狀態的容器中,以供注射或用以調配其他注射劑之用的一種製劑。通常可分為注射液、滅菌懸液、注射乳劑、乾粉注射劑及乾粉懸劑五大類。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 注射用的药物。也叫针剂。
  • Kaggle Zh-Vi injectio

Eng

  • Cihui injection; shot
  • Tần suất từ 注射劑 hùshèjì n. injection fluid

Đức

  • Handedict Injektion, Injektionslösung

Từ liên quan

Gần nghĩa

注射器 · 注射者 · 注射针 · 注射 · 注射针头 · 注射液 · 注射筒 · 注射器械