流水不腐,戶樞不蠹
Pinyin: liú shuǐ bù fǔ,hù shū bù dù
Tổng quan
nghĩa đen: nước chảy thì không bị ôi thiu, bản lề cửa không bị rỉ sét (thành ngữ) | nghĩa bóng: hoạt động liên tục ngăn ngừa sự suy tàn
Cấu tạo: 流 (lưu) + 水 (thủy) + 不 (bất) + 腐 (hủ) + , + 戶 (hộ) + 樞 (xu) + 不 (bất) + 蠹 (đố)
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: nước chảy thì không bị ôi thiu, bản lề cửa không bị rỉ sét (thành ngữ) | nghĩa bóng: hoạt động liên tục ngăn ngừa sự suy tàn
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 流動的水不會腐敗,常轉動的門軸不會被蛀蝕。比喻事物常活動則不易被侵蝕破壞。如:「適度運動可保持身體健康,正所謂『流水不腐,戶樞不蠹』。」《呂氏春秋.季春紀.季春》:「因智而明之,流水不腐,戶樞不蠹,動也。」
Eng
- CC-CEDICT lit. flowing water does not rot, nor a door-hinge rust (idiom)|fig. constant activity prevents decay
- Cihui lit. flowing water does not rot, nor a door-hinge rust (idiom); fig. constant activity prevents decay