流水不腐,戶樞不蠹

liú shuǐ bù fǔ,hù shū bù dù

Pinyin: liú shuǐ bù fǔ,hù shū bù dù

Tổng quan

nghĩa đen: nước chảy thì không bị ôi thiu, bản lề cửa không bị rỉ sét (thành ngữ) | nghĩa bóng: hoạt động liên tục ngăn ngừa sự suy tàn

Cấu tạo: (lưu) + (thủy) + (bất) + (hủ) + + (hộ) + (xu) + (bất) + (đố)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: nước chảy thì không bị ôi thiu, bản lề cửa không bị rỉ sét (thành ngữ) | nghĩa bóng: hoạt động liên tục ngăn ngừa sự suy tàn

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 腐:臭;枢:门轴;蠹:蛀。流动的水不会发臭,经常转动的门轴不会腐烂。比喻经常运动的东西不易受侵蚀。
  • Tân Hoa Tự Điển 流动的水不会腐臭,经常转动的门轴不会被虫蛀。比喻经常运动的东西不易受侵蚀。
  • Tân Hoa Tự Điển 腐臭;枢门轴;蠹蛀。流动的水不会发臭,经常转动的门轴不会腐烂。比喻经常运动的东西不易受侵蚀。

Eng

  • CC-CEDICT lit. flowing water does not rot, nor a door-hinge rust (idiom)|fig. constant activity prevents decay
  • Cihui lit. flowing water does not rot, nor a door-hinge rust (idiom); fig. constant activity prevents decay