浅近
thiển cận
Hán Việt: thiển cận · Pinyin: qiǎn jìn
Tổng quan
thiển cận; nông cạn; đơn giản dễ hiểu. đơn giản dễ hiểu
浅显:~易懂, 文字~。
1.淺白明顯,不深奧。晉.杜預〈春秋左氏傳序〉:「末有穎子嚴者,雖淺近亦復名家。」《紅樓夢》第二回:「這兩句話,文雖淺近,其意則深。」 2.不幽深,不隱密。《宋書.卷九一.孝義傳.張進之傳》:「以本村淺近,移入池溪。」 3.淺薄鄙陋。《東周列國志》第一○回:「臣聞少師乃淺近之徒,以諛得寵。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 dễ hiểu
- VietPhrases nông cạn; đơn giản dễ hiểu
- Tần suất từ nông cạn; đơn giản dễ hiểu
- Biên soạn 淺近 iǎnjìn s.v. simple; easy to understand
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.淺白明顯,不深奧。晉.杜預〈春秋左氏傳序〉:「末有穎子嚴者,雖淺近亦復名家。」《紅樓夢》第二回:「這兩句話,文雖淺近,其意則深。」 2.不幽深,不隱密。《宋書.卷九一.孝義傳.張進之傳》:「以本村淺近,移入池溪。」 3.淺薄鄙陋。《東周列國志》第一○回:「臣聞少師乃淺近之徒,以諛得寵。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 浅显:~易懂, 文字~。
Eng
- Cihui simple
- Tần suất từ 淺近 iǎnjìn s.v. simple; easy to understand
Đức
- Handedict einfach, leicht (verständlich)