浸渍
tẩm tí
Hán Việt: tẩm tí · Pinyin: jìn zì
Tổng quan
ngâm; tẩm; tẩm ướt. nghiền nát nguyên liệu, ngâm vào nước vôi, rồi đem nấu, biến thành nước giấy nát
用液体泡把原料捣碎,放在石灰水里~,再加蒸煮,变成糜烂的纸浆。
受液體浸泡。宋.范質〈戒兒姪〉詩:「黃河潤九里,草木皆浸漬。」引申為積久而發生效用。漢.孔融〈臨終〉詩:「三人成市虎,浸漬解膠漆。」
Nghĩa
Việt
- Cihui ngâm
- Cihui ủ
- Biên soạn v. soak; macerate
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 受液體浸泡。宋.范質〈戒兒姪〉詩:「黃河潤九里,草木皆浸漬。」引申為積久而發生效用。漢.孔融〈臨終〉詩:「三人成市虎,浸漬解膠漆。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 用液体泡把原料捣碎,放在石灰水里~,再加蒸煮,变成糜烂的纸浆。
- Kaggle Zh-Vi immerse
Eng
- JMdict dipping
- JMdict soaking
- JMdict immersing
- Cihui to soak; to macerate
Đức
- Handedict eintauchen (Galvanotechnik)
ja
- JMdict 浸漬(しんし)