消極

xiāo jí tiêu cực

Hán Việt: tiêu cực · Pinyin: xiāo jí

Tổng quan

tiêu cực | thụ động | không hoạt động

Cấu tạo: (tiêu) + (cực)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tiêu cực | thụ động | không hoạt động
  • Cihui tiêu cực tiêu cực ☆Chỉ sự không thực có — Chỉ sự không muốn hoạt động để tiến tới.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 逃避現實,意志消沉。如:「自從落榜後,他一直很消極。」「她做任何事情的態度都很消極。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 被动;不振作消极疗法|消极应付|这种态度太消极; 否定的;反面的;阻碍的消极势力|消极因素。
  • Tân Hoa Tự Điển ①被动;不振作消极疗法|消极应付|这种态度太消极。②否定的;反面的;阻碍的消极势力|消极因素。

Eng

  • CC-CEDICT negative|passive|inactive
  • Cihui negative; passive; inactive

ja

  • JMdict passive|negative|conservative|depolarization

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

悲观 · 消沉 · 灰心 · 颓废

Từ trái nghĩa

积极