涓涓不壅,終爲江河
Pinyin: juān juān bù yōng,zhōng wéi jiāng hé
Tổng quan
Cấu tạo: 涓 (quyên) + 涓 (quyên) + 不 (bất) + 壅 (ủng) + , + 終 (chung) + 爲 (vi) + 江 (giang) + 河 (hà)
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 壅:堵塞。细小的水流如果不堵塞,终将汇合成为大江大河。比喻对细小或刚刚萌芽的问题不加注意或纠正,就会酿成大的问题。
- Tân Hoa Tự Điển 壅堵塞。细小的水流如果不堵塞,终将汇合成为大江大河。比喻对细小或刚刚萌芽的问题不加注意或纠正,就会酿成大的问题。