润滑油

rùn huá yóunhuận hoạt du

Hán Việt: nhuận hoạt du · Pinyin: rùn huá yóu

Tổng quan

DU dầu bôi trơn; mỡ bò

新华 · Tân Hoa Đại lục

石油产品的一大类。能减少机械摩擦的油状液体。亦具有冷却、防护、密封、绝缘、清洗杂质等作用。由石油经减压蒸馏和脱蜡精制而得。按应用分内燃机油、齿轮油、液压油等。质量由黏度、凝点等指标决定。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

用以潤滑、冷卻、清潔、密封機器或軟化皮革的油性物質。

Cấu tạo: 潤 (nhuận) + 滑 (hoạt) + 油 (du)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dầu bôi trơn
  • Tần suất từ dầu bôi trơn; DU dầu bôi trơn; mỡ bò
  • Biên soạn lubricating oil

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 用以潤滑、冷卻、清潔、密封機器或軟化皮革的油性物質。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 石油产品的一大类。能减少机械摩擦的油状液体。亦具有冷却、防护、密封、绝缘、清洗杂质等作用。由石油经减压蒸馏和脱蜡精制而得。按应用分内燃机油、齿轮油、液压油等。质量由黏度、凝点等指标决定。
  • Kaggle Zh-Vi lube

Eng

  • JMdict lubricating oil
  • JMdict lubricant
  • JMdict lube
  • JMdict person or thing that makes things run smoothly
  • JMdict facilitator
  • Cihui lubricating oil

Đức

  • Handedict Schmiere

ja

  • JMdict 潤滑油(じゅんかつゆ)

Từ liên quan

Gần nghĩa

润滑油箱 · 润滑剂 · 润滑液 · 润滑物 · 润滑的 · 润滑 · 润滑性的 · 潤滑