涼爽

liáng shuǎng lương sảng

Hán Việt: lương sảng · Pinyin: liáng shuǎng

Tổng quan

mát mẻ và sảng khoái

Cấu tạo: (lương) + (sảng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mát mẻ và sảng khoái

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 清涼舒爽。《儒林外史》第三一回:「到七月盡間,天氣涼爽起來。」《紅樓夢》第四五回:「寶釵因見天氣涼爽,夜復漸長,遂至母親房中商議,打點些針線來。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 清凉爽快晚风习习,十分~。

Eng

  • CC-CEDICT cool and refreshing
  • Cihui cool and refreshing

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

凉快 · 清凉 · 風涼

Từ trái nghĩa

炎热 · 闷热