淺近
thiển cận
Hán Việt: thiển cận · Pinyin: qiǎn jìn
Tổng quan
đơn giản
Nghĩa
Việt
- Cihui đơn giản
- Cihui thiển cận thiển cận ☆Nông cạn và gần, hẹp. Không sâu rộng.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.淺白明顯,不深奧。晉.杜預〈春秋左氏傳序〉:「末有穎子嚴者,雖淺近亦復名家。」《紅樓夢》第二回:「這兩句話,文雖淺近,其意則深。」 2.不幽深,不隱密。《宋書.卷九一.孝義傳.張進之傳》:「以本村淺近,移入池溪。」 3.淺薄鄙陋。《東周列國志》第一○回:「臣聞少師乃淺近之徒,以諛得寵。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 浅显:~易懂|文字~。
Eng
- CC-CEDICT simple
- Cihui simple