清官難斷家務事

qīng guān nán duàn jiā wù shì thanh quan nan đoạn gia vụ sự

Hán Việt: thanh quan nan đoạn gia vụ sự · Pinyin: qīng guān nán duàn jiā wù shì

Tổng quan

đến cả quan liêm khiết cũng khó giải quyết việc nhà (tục ngữ)

Cấu tạo: (thanh) + (quan) + (nan) + (đoạn) + (gia) + (vụ) + (sự)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đến cả quan liêm khiết cũng khó giải quyết việc nhà (tục ngữ)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 再公正的官吏也很难论断家庭纠纷的是非曲直。指家庭内部的事,外人很难搞清楚。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.俗语。谓家庭事务错综复杂,虽廉洁公正的官吏亦难论断其是非。

Eng

  • CC-CEDICT even an honest and upright official will have difficulty resolving a family dispute (proverb)
  • Cihui 清官難斷家務事 īngguān nán duàn jiāwùshì f.e. Not even good officials can settle family troubles.