清官難斷家務事

qīng guān nán duàn jiā wù shì thanh quan nan đoạn gia vụ sự

Hán Việt: thanh quan nan đoạn gia vụ sự · Pinyin: qīng guān nán duàn jiā wù shì

Tổng quan

đến cả quan liêm khiết cũng khó giải quyết việc nhà (tục ngữ)

Cấu tạo: (thanh) + (quan) + (nan) + (đoạn) + (gia) + (vụ) + (sự)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đến cả quan liêm khiết cũng khó giải quyết việc nhà (tục ngữ)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 (諺語)家庭糾紛繁瑣複雜,即使是公正廉潔的官吏也難以論斷是非。如:「所謂清官難斷家務事,這是他們自家的事情,還是別插手的好。」《儒林外史》第二九回:「自古道:『清官難斷家務事』。」《紅樓夢》第八○回:「實是俗語說的:『清官難斷家務事』,此時正是公婆難斷床幃事了。」

Eng

  • CC-CEDICT even an honest and upright official will have difficulty resolving a family dispute (proverb)
  • Cihui 清官難斷家務事 īngguān nán duàn jiāwùshì f.e. Not even good officials can settle family troubles.