渔网
ngư võng
Hán Việt: ngư võng · Pinyin: yú wǎng
Tổng quan
lưới đánh cá; lưới bắt cá
捕鱼用的网。
捕撈魚類所用的網子。如:「沿海的漁業常以在定點放置漁網的方式捕魚。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 lưới đánh cá
- VietPhrases lưới bắt cá
- Tần suất từ lưới đánh cá; lưới đánh cá ba lớp mắt, nùi bông, nạm bông, ống khói, (kỹ thuật) ống hơi, đầu càng mỏ neo, đầu đinh ba (có mấu), thuỳ đuôi cá voi; (số nhiều) đuôi cá voi, bệnh cúm ((cũng) flu), loe (lỗ, cửa), mở rộng (lỗ cửa) (vào trong hay ra ngoài); lưới bắt cá
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 捕撈魚類所用的網子。如:「沿海的漁業常以在定點放置漁網的方式捕魚。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 捕鱼用的网。
- Kaggle Zh-Vi fishing net
Eng
- JMdict fishing net
- Cihui fishing net; fishnet
- Tần suất từ fishing net; fishnet
Đức
- Handedict Fischnetz
ja
- JMdict 漁網(ぎょもう)