溫帶大陸性氣候
ôn đái đại lục tính khí hậu
Hán Việt: ôn đái đại lục tính khí hậu · Pinyin: wēn dài dà lù xìng qì hòu
Tổng quan
Cấu tạo: 溫 (ôn) + 帶 (đái) + 大 (đại) + 陸 (lục) + 性 (tính) + 氣 (khí) + 候 (hậu)
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 主要分布在40°~60°的亚欧大陆和北美大陆内陆地区。由于远离海洋,湿润气候难以到达,因而干燥少雨,气温的日较差和年较差较大。而且,越趋向大陆中心,就越干旱,气温的年、日较差也越大,植被也由森林过渡到草原、荒漠。