溫順

wēn shùn ôn thuận

Hán Việt: ôn thuận · Pinyin: wēn shùn

Tổng quan

ngoan ngoãn | nhu mì

Cấu tạo: (ôn) + (thuận)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ngoan ngoãn | nhu mì
  • Cihui ôn thuận ôn thuận ☆Êm đềm hoà thuận với mọi người.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 溫和順從。《後漢書.卷二六.宋弘傳》:「弘少而溫順,哀平閒作侍中,王莽時為共公。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 温和顺从。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.温和顺从。

Eng

  • CC-CEDICT docile|meek
  • Cihui docile; meek

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

文静 · 温柔

Từ trái nghĩa

倔强 · 凶暴 · 暴躁 · 粗暴