游子
du tử
Hán Việt: du tử · Pinyin: yóu zǐ
Tổng quan
Hán Việt: 遊 TỬ kẻ lãng tử; người xa quê; khách tha phương; du tử. 海外遊子 kiều dân (người xa quê sống ở nước ngoài)
离家远行或长年客居外乡的人海外游子, 慈母手中线,游子身上衣。
離家遠遊的人。《文選.古詩十九首.行行重行行》:「浮雲蔽白日,遊子不顧反。」唐.李白〈送友人〉詩:「浮雲遊子意,落日故人情。」也作「游子」。
Nghĩa
Việt
- Biên soạn 游子 yóuzi n. (bird) decoy
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 離家遠遊他鄉作客的人。漢.蘇武〈燭燭晨明月〉詩:「征夫懷遠路,游子戀故鄉。」也作「遊子」。
- MOE · 教育部重編國語辭典 離家遠遊的人。《文選.古詩十九首.行行重行行》:「浮雲蔽白日,遊子不顧反。」唐.李白〈送友人〉詩:「浮雲遊子意,落日故人情。」也作「游子」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 离家远行或长年客居外乡的人海外游子, 慈母手中线,游子身上衣。
Eng
- JMdict wanderer
- JMdict traveller
- JMdict traveler
- Cihui person living or traveling far from home
ja
- JMdict 遊子(ゆうし)
other
- Nguồn khác Kẻ xa nhà