湊手

còu shǒuthấu thủ

Hán Việt: thấu thủ · Pinyin: còu shǒu

Tổng quan

thuận lợi; trong tầm tay; thuận tay; rất tiện tay; có thể với tới được

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.亦作"凑手"。手头方便。多指钱﹑物等。 2.顺手。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

手頭方便。元.鄭廷玉《金鳳釵》第四折:「邦云:『就與了我罷。』銀匠云:『鈔不湊手。』」《儒林外史》第五二回:「陳四老爺一時銀子不湊手,就托他情願對扣借一百兩銀子還他。」

Cấu tạo: 湊 (thấu) + 手 (thủ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trong tầm tay
  • Cihui dễ lấy
  • Cihui thuận tiện
  • Cihui tiện lợi
  • Tần suất từ trong tầm tay; thuận tay; rất tiện tay; có thể với tới được
  • Biên soạn /v.o. <coll.> 1. convenient to hand 2. sufficient to the need

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 手頭方便。元.鄭廷玉《金鳳釵》第四折:「邦云:『就與了我罷。』銀匠云:『鈔不湊手。』」《儒林外史》第五二回:「陳四老爺一時銀子不湊手,就托他情願對扣借一百兩銀子還他。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"凑手"。手头方便。多指钱﹑物等。 2.顺手。

Eng

  • Cihui at hand; within easy reach; convenient; handy
  • Tần suất từ s.v./v.o. <coll.> 1. convenient to hand 2. sufficient to the need

Từ liên quan

Gần nghĩa

湊付 · 湊單 · 湊合 · 湊巧 · 湊成 · 凑拢 · 凑搭 · 湊數