湘鄂贛革命根據地

xiāng è gàn gé mìng gēn jù dì tương ngạc cống cách mệnh căn cứ địa

Hán Việt: tương ngạc cống cách mệnh căn cứ địa · Pinyin: xiāng è gàn gé mìng gēn jù dì

Tổng quan

Cấu tạo: (tương) + (ngạc) + (cống) + (cách) + (mệnh) + (căn) + (cứ) + (địa)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 又称湘鄂赣苏区”。在湖南、湖北、江西三省边界地区。1928年7月,彭德怀、滕代远等领导平江起义,成立了中国工农红军第五军,开辟了湘鄂赣革命根据地。1931年成立中共湘鄂赣省委和湘鄂赣省苏维埃政府。1932年,湘鄂赣军区成立,红军和地方部队发展到一万六千人。1933年9月起,根据地在国民党军的反覆围攻下遭受严重损失,至1934年8月,大部被占领。剩下的少数红军和游击队在当地继续坚持游击战争。