湛蓝

zhàn lántrạm lam

Hán Việt: trạm lam · Pinyin: zhàn lán

Tổng quan

xanh thẳm; xanh da trời (thường chỉ bầu trời, mặt nước.)

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.深蓝色。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

深藍色。如:「海水湛藍」、「湛藍的天空」。

Cấu tạo: 湛 (trạm) + 藍 (lam)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xanh biếc
  • Tần suất từ thầm lam/tiêm lam/trạm lam/đam lam: trạm lam/xanh thắm/xanh da trời/xanh thẳm; xanh thắm; xanh da trời; xanh thẳm
  • Biên soạn 湛藍 hànlán n. azure blue

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 深藍色。如:「海水湛藍」、「湛藍的天空」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.深蓝色。

Eng

  • Cihui azure
  • Tần suất từ 湛藍 hànlán n. azure blue

Đức

  • Handedict RGB-Code #007FFF

Từ liên quan

Gần nghĩa

湛寂 · 湛恩 · 湛江 · 湛河 · 湛清 · 湛湛 · 湛然 · 湛祐