百孔千疮

bǎi kǒng qiān chuāngbách khổng thiên sang

Hán Việt: bách khổng thiên sang · Pinyin: bǎi kǒng qiān chuāng

Tổng quan

hư hỏng nặng , (bóng) đầy lỗ , chất đầy vấn đề

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.亦作"百孔千创"。 2.比喻残破缺漏非常严重。 3.比喻弊病弱点很多。 4.比喻困苦不堪。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

形容瑕疵漏洞很多,損壞極大。唐.韓愈〈與孟尚書書〉:「漢氏以來,群儒區區修補,百孔千瘡,隨亂隨失。」也作「百孔千創」、「千孔百瘡」、「千瘡百孔」。

Cấu tạo: 百 (bách) + 孔 (khổng) + 千 (thiên) + 瘡 (sang)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hư hỏng nặng
  • Cihui (bóng) đầy lỗ
  • Cihui chất đầy vấn đề
  • Biên soạn riddled with gaping wounds

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"百孔千创"。 2.比喻残破缺漏非常严重。 3.比喻弊病弱点很多。 4.比喻困苦不堪。

Eng

  • Cihui 百孔千瘡 ǎikǒngqiānchuāng f.e. riddled with gaping wounds

Đức

  • Handedict von tausend Plagen heimgesucht

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

满目疮痍 · 疮痍满目

Từ trái nghĩa

十全十美 · 完美无缺