滿腹經綸

mǎn fù jīng lún mãn phúc kinh luân

Hán Việt: mãn phúc kinh luân · Pinyin: mǎn fù jīng lún

Tổng quan

đầy trí tuệ chính trị (thành ngữ) | nhạy bén về chính trị | có kinh nghiệm uyên thâm về chính sách nhà nước

Cấu tạo: 滿 (mãn) + (phúc) + (kinh) + (luân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đầy trí tuệ chính trị (thành ngữ) | nhạy bén về chính trị | có kinh nghiệm uyên thâm về chính sách nhà nước

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 经纶:整理丝缕,引伸为人的才学、本领。形容人极有才干和智谋。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.形容人饱学而有处理大事的才能。经纶,原指整理丝缕,引申为人的才能﹑本领。
  • Tân Hoa Tự Điển 经纶整理丝缕,引伸为人的才学、本领。形容人极有才干和智谋。

Eng

  • CC-CEDICT full of political wisdom (idiom)|politically astute|with encyclopedic experience of state policy
  • Cihui 滿腹經綸 ǎnfùjīnglún f.e. encyclopedic mind

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

大才槃槃

Từ trái nghĩa

才疏学浅 · 胸无点墨