满腹经纶

mǎn fù jīng lúnmãn phúc kinh luân

Hán Việt: mãn phúc kinh luân · Pinyin: mǎn fù jīng lún

Tổng quan

đầy trí tuệ chính trị (thành ngữ)

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.形容人饱学而有处理大事的才能。经纶,原指整理丝缕,引申为人的才能﹑本领。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

經綸,原是處理過的蠶絲,引申人的才能、學識。滿腹經綸形容人才識豐富,具有處理大事的才能。《三俠五義》第三二回:「顏生素有大志,總要克紹書香,學得滿腹經綸,屢欲赴京考試。」也作「經綸滿腹」。

Cấu tạo: 滿 (mãn) + 腹 (phúc) + 經 (kinh) + 綸 (luân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhạy bén về chính trị
  • Cihui có kinh nghiệm uyên thâm về chính sách nhà nước
  • Biên soạn encyclopedic mind

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.形容人饱学而有处理大事的才能。经纶,原指整理丝缕,引申为人的才能﹑本领。

Eng

  • Cihui 滿腹經綸 ǎnfùjīnglún f.e. encyclopedic mind

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

大才槃槃

Từ trái nghĩa

才疏学浅 · 胸无点墨